Hình nền cho implanted
BeDict Logo

implanted

/ɪmˈplæntɪd/ /ɪmˈplɑːntɪd/

Định nghĩa

verb

Cấy, găm, ấn sâu.

Ví dụ :

Bác sĩ đã cấy máy tạo nhịp tim vào người bệnh nhân để giúp điều hòa nhịp tim.