Hình nền cho pacemaker
BeDict Logo

pacemaker

/ˈpeɪsˌmeɪkəɹ/

Định nghĩa

noun

Người dẫn tốc, người giữ nhịp.

Ví dụ :

Bạn học sinh luôn về đích đầu tiên trong câu lạc bộ chạy của trường là người dẫn tốc cho cả đội.
noun

Máy tạo nhịp tim.

Ví dụ :

Tim của ông tôi đập quá chậm, vì vậy bác sĩ đã cấy máy tạo nhịp tim để giúp tim ông đập bình thường trở lại.