BeDict Logo

pacemaker

/ˈpeɪsˌmeɪkəɹ/
Hình ảnh minh họa cho pacemaker: Máy tạo nhịp tim.
 - Image 1
pacemaker: Máy tạo nhịp tim.
 - Thumbnail 1
pacemaker: Máy tạo nhịp tim.
 - Thumbnail 2
noun

Tim của ông tôi đập quá chậm, vì vậy bác sĩ đã cấy máy tạo nhịp tim để giúp tim ông đập bình thường trở lại.