noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà nhập khẩu, người nhập khẩu. One who, or that which, imports: especially a person or company importing goods into a country. Ví dụ : "Local shops rely on importers to bring in fruits and vegetables that cannot be grown in our climate. " Các cửa hàng địa phương phụ thuộc vào nhà nhập khẩu để mang về các loại trái cây và rau quả mà không thể trồng được ở khí hậu của chúng ta. business economy commerce organization industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc