noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng nhập khẩu, đồ nhập khẩu. Something brought in from an exterior source, especially for sale or trade. Ví dụ : "The United States buys many of its fruits and vegetables as imports from countries like Mexico and Chile. " Hoa Kỳ mua nhiều loại trái cây và rau quả dưới dạng hàng nhập khẩu từ các nước như Mexico và Chile. economy business commerce world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập khẩu. The practice of importing. Ví dụ : "The company's profits depend heavily on its imports of raw materials from South America. " Lợi nhuận của công ty phụ thuộc rất nhiều vào việc nhập khẩu nguyên liệu thô từ Nam Mỹ. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm quan trọng, ý nghĩa. Significance, importance. Ví dụ : "It was a matter of great import." Đó là một vấn đề có tầm quan trọng rất lớn. value aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập khẩu. To bring (something) in from a foreign country, especially for sale or trade. Ví dụ : "The company imports coffee beans from South America. " Công ty này nhập khẩu hạt cà phê từ Nam Mỹ. business world economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, tải vào. To load a file into a software application from another version or system. Ví dụ : "How can I import files from older versions of this application?" Làm thế nào để tôi nhập các tập tin từ những phiên bản cũ hơn của ứng dụng này? computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa, đáng kể. To be important; to be significant; to be of consequence. Ví dụ : "What you choose to study in college imports to your future career. " Việc bạn chọn học gì ở đại học có ý nghĩa quan trọng đối với sự nghiệp tương lai của bạn. value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. To be of importance to (someone or something). Ví dụ : "To my grandmother, family history imports a great deal. " Đối với bà tôi, lịch sử gia đình có ý nghĩa vô cùng quan trọng. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trách nhiệm, Có trách nhiệm. To be incumbent on (someone to do something). Ví dụ : "It imports on all students to attend class and participate. " Việc tham gia lớp học và đóng góp ý kiến là trách nhiệm của tất cả sinh viên. moral philosophy value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. To be important or crucial to (that something happen). Ví dụ : "Being on time imports to making a good impression at the job interview. " Đúng giờ là điều quan trọng để tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn xin việc. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang ý nghĩa, có nghĩa là. To mean, signify. Ví dụ : "His quiet nod imports agreement, even though he didn't say anything. " Cái gật đầu im lặng của anh ấy mang ý nghĩa là đồng ý, mặc dù anh ấy không nói gì. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. To express, to imply. Ví dụ : "Her silence imports a lack of agreement. " Sự im lặng của cô ấy ngụ ý rằng cô ấy không đồng ý. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc