Hình nền cho imports
BeDict Logo

imports

/ɪmˈpɔːrts/ /ˈɪmpɔːrts/

Định nghĩa

noun

Hàng nhập khẩu, đồ nhập khẩu.

Ví dụ :

Hoa Kỳ mua nhiều loại trái cây và rau quả dưới dạng hàng nhập khẩu từ các nước như Mexico và Chile.