Hình nền cho chile
BeDict Logo

chile

/ˈt͡ʃɪli/ /ˈtʃaɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi thêm một chút ớt vào món hầm để tạo thêm vị cay nồng.
noun

Roi.

The thirteenth Lenormand card.

Ví dụ :

Lá bài "Roi" trong bộ bài Lenormand tôi bốc được dự báo một hành trình đầy thử thách phía trước, nhưng cũng hứa hẹn một thành quả xứng đáng ở cuối con đường.
noun

Công tử, tiểu thư.

Ví dụ :

Mặc dù không phải là một từ thông dụng ngày nay, vị công tử trẻ tuổi này đã được giới thiệu tại triều đình, định sẵn một cuộc sống đầy đặc ân và trách nhiệm.
noun

Con trai cả, trưởng nam.

Ví dụ :

Trước khi thừa kế những vùng đất nông nghiệp rộng lớn và tước vị của cha mình, Alejandro trẻ tuổi chỉ được gia đình và cộng đồng biết đến với cái tên đơn giản là "Trưởng Nam".