Hình nền cho imprecate
BeDict Logo

imprecate

/ˈɪmpɹəkeɪt/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, nguyền, cầu cho điều dữ giáng xuống.

Ví dụ :

Tức giận vì nhà hàng xóm liên tục mở tiệc ồn ào, John bắt đầu nguyền rủa một cơn bão khủng khiếp giáng xuống nhà họ.