adjective🔗ShareBất khả xâm phạm, không thể xâm nhập, kiên cố. (of a fortress, wall, etc., also used figuratively) Too strong to be penetrated."The castle walls were impregnable, so the invaders gave up trying to enter. "Tường thành của lâu đài quá kiên cố, không thể nào xâm nhập được, nên quân xâm lược đã bỏ cuộc.militaryarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể thụ thai, dễ thụ thai. Capable of being impregnated."The fortress walls were impregnable, making it impossible for the enemy to enter. "Tường thành kiên cố đến mức không thể xâm nhập, khiến cho kẻ địch không thể nào lọt vào được.physiologysexbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc