verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậm chức, khánh thành, khai trương. To induct into office with a formal ceremony. Ví dụ : "The newly elected class president was inaugurated this morning in a ceremony at the school auditorium. " Sáng nay, tân chủ tịch hội học sinh vừa được làm lễ nhậm chức long trọng tại hội trường của trường. politics government ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khánh thành, khai trương, nhậm chức. To dedicate ceremoniously; to initiate something in a formal manner. Ví dụ : "The new community garden was inaugurated with a ribbon-cutting ceremony and speeches by local officials. " Khu vườn cộng đồng mới đã được khánh thành bằng một buổi lễ cắt băng khánh thành và các bài phát biểu của quan chức địa phương. politics government ritual action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc