Hình nền cho inaugurated
BeDict Logo

inaugurated

/ɪˈnɔɡjəˌreɪtɪd/ /ɪˈnɑɡjəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nhậm chức, khánh thành, khai trương.

Ví dụ :

Sáng nay, tân chủ tịch hội học sinh vừa được làm lễ nhậm chức long trọng tại hội trường của trường.
verb

Khánh thành, khai trương, nhậm chức.

Ví dụ :

Khu vườn cộng đồng mới đã được khánh thành bằng một buổi lễ cắt băng khánh thành và các bài phát biểu của quan chức địa phương.