Hình nền cho disabled
BeDict Logo

disabled

[dɪsˈeɪbəɫd]

Định nghĩa

verb

Làm cho tàn tật, gây tàn phế.

Ví dụ :

Tai nạn khiến cô ấy bị tàn phế, mất khả năng đi lại trong vài tháng.