Hình nền cho disable
BeDict Logo

disable

[dɪsˈeɪbəɫ]

Định nghĩa

verb

Làm cho tàn tật, vô hiệu hóa.

Ví dụ :

Tai nạn đã khiến vận động viên đó hoàn toàn tàn phế, mất đi khả năng chạy.