Hình nền cho doping
BeDict Logo

doping

/ˈdoʊpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dùng doping, sử dụng chất kích thích.

Ví dụ :

Huấn luyện viên bị cáo buộc đã dùng doping cho những con ngựa đua để cải thiện thành tích của chúng.
noun

Ví dụ :

Trong sản xuất điện tử, việc pha tạp được sử dụng để kiểm soát chính xác độ dẫn điện của các tấm silicon.