Hình nền cho inconnu
BeDict Logo

inconnu

/ɪnˈkɒnjuː/ /æŋˈkɒnjuː/

Định nghĩa

noun

Cá trình trắng

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe con cá trình trắng mà ông vừa bắt được, vảy bạc của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời, miệng rộng và hàm nhô ra của nó hiện rõ.