Hình nền cho indemnify
BeDict Logo

indemnify

/ɪnˈdɛm.nɪ.faɪ/

Định nghĩa

verb

Bồi thường, bảo hiểm, đền bù.

Ví dụ :

Công ty cho thuê xe sẽ bồi thường cho bạn mọi thiệt hại đối với xe trong thời gian thuê.