BeDict Logo

indemnified

/ɪnˈdɛmnɪfaɪd/
Hình ảnh minh họa cho indemnified: Bồi thường, đền bù, bồi hoàn.
 - Image 1
indemnified: Bồi thường, đền bù, bồi hoàn.
 - Thumbnail 1
indemnified: Bồi thường, đền bù, bồi hoàn.
 - Thumbnail 2
verb

Bồi thường, đền bù, bồi hoàn.

Công ty đã bồi hoàn cho nhân viên các chi phí pháp lý mà anh ta phải trả khi tự bào chữa trước một vụ kiện phát sinh từ những hành động anh ta thực hiện trong quá trình làm việc.