verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, bảo hiểm, đền bù. To secure against loss or damage; to insure. Ví dụ : "The company indemnified its delivery drivers against damage to their personal vehicles while they are working. " Công ty bảo hiểm cho các tài xế giao hàng của mình để tránh thiệt hại cho xe cá nhân của họ khi họ đang làm việc. insurance business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, bồi hoàn. To compensate or reimburse someone for some expense or injury Ví dụ : "The company indemnified the employee for the legal fees he incurred while defending himself against a lawsuit filed because of actions he took while performing his job duties. " Công ty đã bồi hoàn cho nhân viên các chi phí pháp lý mà anh ta phải trả khi tự bào chữa trước một vụ kiện phát sinh từ những hành động anh ta thực hiện trong quá trình làm việc. business finance law insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù. To hurt, to harm Ví dụ : "The construction company indemnified the historical monument by neglecting to reinforce its foundation during nearby excavation. " Công ty xây dựng đã gây tổn hại cho di tích lịch sử bằng cách bỏ bê việc gia cố nền móng trong quá trình đào xới gần đó. law business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc