noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghèo khổ, người cơ cực. A person in need, or in poverty. Ví dụ : "The soup kitchen provided meals for many indigent people in the city. " Nhà bếp từ thiện đã cung cấp bữa ăn cho rất nhiều người nghèo khổ trong thành phố. person economy society condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghèo khổ, túng quẫn, cơ cực. Poor; destitute; in need. Ví dụ : "Many indigent families struggle to afford basic necessities for their children's school supplies. " Nhiều gia đình nghèo khổ phải vật lộn để mua đủ những thứ thiết yếu như đồ dùng học tập cho con cái. economy society condition human person suffering finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, túng thiếu, thiếu thốn. Utterly lacking or in need of something specified. Ví dụ : "The indigent family relied on the food bank to provide their meals. " Gia đình túng thiếu đó phải nhờ vào ngân hàng thực phẩm để có bữa ăn. human society economy condition suffering aid person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc