

inelastic
Định nghĩa
Từ liên quan
relatively adverb
[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]
Tương đối, so với, có liên quan.
"He measured his success relatively, that is, competitively."
Anh ấy đánh giá thành công của mình một cách tương đối, tức là so với người khác.
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
unyielding adjective
/ʌnˈjiːldɪŋ/ /ʌnˈjiːldɪŋɡ/
Kiên quyết, cứng đầu, không khuất phục.
inflexible adjective
/ɪnˈflɛksəbl̩/