verb🔗ShareNgăn chặn, kiềm chế, kìm hãm. To hold in or hold back; to keep in check; restrain."The loud music was inhibiting my ability to concentrate on my homework. "Tiếng nhạc ồn ào đang kìm hãm khả năng tập trung làm bài tập về nhà của tôi.mindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ chối, thoái thác. To recuse."Sentence: "Because the judge's daughter was a close friend of the defendant, he was inhibiting himself from the case to avoid any appearance of bias." "Vì con gái của vị thẩm phán là bạn thân của bị cáo, ông ấy đã từ chối xét xử vụ án này để tránh mọi nghi ngờ về sự thiên vị.politicsgovernmentlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc