BeDict Logo

insouciant

/ɪnˈsuːsɪənt/ /inˈsusiənt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "v" - Chữ V.
vnoun
/viː/

Chữ V.

Cú va chạm mạnh đến nỗi nó làm thanh kim loại cong thành hình chữ V.

Hình ảnh minh họa cho từ "unconcerned" - Thờ ơ, không quan tâm, dửng dưng.
unconcernedadjective
/ˌʌnkənˈsɜːnd/ /ˌʌŋkənˈsɜːnd/

Thờ ơ, không quan tâm, dửng dưng.

Mặc dù hàng xóm cãi nhau ầm ĩ, cô ấy vẫn thờ ơ, chỉ tập trung đọc sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "indifferent" - Người thờ ơ, kẻ dửng dưng.
/ɪnˈdɪf.ə.ɹənt/

Người thờ ơ, kẻ dửng dưng.

Cậu học sinh thờ ơ đó chẳng hề quan tâm đến kỳ thi sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "lo" - Kìa, Coi kìa.
lointerjection
/ləʊ/ /loʊ/

Kìa, Coi kìa.

Kìa, xe buýt cuối cùng cũng đến rồi!

Hình ảnh minh họa cho từ "casually" - Bình thường, Tự nhiên, Thản nhiên.
casuallyadverb
/ˈkæʒuəli/ /ˈkæʒjʊəli/

Bình thường, Tự nhiên, Thản nhiên.

Anh ấy thản nhiên nói rằng anh ấy có công việc mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefree" - Vô tư, thảnh thơi, không lo âu.
carefreeadjective
/ˈkɛəfɹiː/ /kɛɹˈfɹi/

, thảnh thơi, không lo âu.

Anh ấy bỏ quên điện thoại ở nhà và tận hưởng một ngày hè thảnh thơi trên bãi biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "an" - Một
annumeral
/æn/

Một

Chị gái tôi có một người anh trai.

Hình ảnh minh họa cho từ "nonchalant" - Thản nhiên, dửng dưng, không lo lắng.
nonchalantadjective
/ˈnɒn.ʃəl.ənt/ /ˌnɑn.ʃəˈlɑnt/

Thản nhiên, dửng dưng, không lo lắng.

Chúng tôi xử lý toàn bộ tình huống hỗn loạn đó với một thái độ thản nhiên, như không có chuyện gì xảy ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "gesture" - Cử chỉ, động tác, điệu bộ.
/ˈdʒɛs.tʃɚ/

Cử chỉ, động tác, điệu bộ.

Cái cử chỉ giơ ngón tay giữa lên thực sự là một cách chửi thề không cần dùng lời nói.

Hình ảnh minh họa cho từ "ch" - Dây chuyền, Xích.
chnoun
/t͡ʃ/

Dây chuyền, Xích.

Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.