Hình nền cho insouciant
BeDict Logo

insouciant

/ɪnˈsuːsɪənt/ /inˈsusiənt/

Định nghĩa

adjective

Vô tư, thản nhiên, không lo nghĩ.

Ví dụ :

"an insouciant gesture"
Một cử chỉ vô tư lự, không chút bận tâm.