adjective🔗ShareThản nhiên, dửng dưng, không lo lắng. Casually calm and relaxed."We handled the whole frenetic situation with a nonchalant attitude."Chúng tôi xử lý toàn bộ tình huống hỗn loạn đó với một thái độ thản nhiên, như không có chuyện gì xảy ra.attitudecharacterstylehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThờ ơ, hờ hững, không quan tâm. Indifferent; unconcerned; behaving as if detached."He is far too nonchalant about such a serious matter."Anh ta quá thờ ơ với một vấn đề nghiêm trọng như vậy.attitudecharacterstylehumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc