noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cuồng loạn, kẻ mất trí. One who is frenetic. Ví dụ : "The frenetic was clearly overwhelmed by the last-minute rush before the school play. " Cái kẻ cuồng loạn kia rõ ràng là bị choáng ngợp bởi sự vội vã phút chót trước buổi diễn kịch của trường. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, cuồng nhiệt, hăng hái quá mức. Fast, harried; having extreme enthusiasm or energy. Ví dụ : "After a week of working at a frenetic pace, she was ready for Saturday." Sau một tuần làm việc với tốc độ điên cuồng, cô ấy đã sẵn sàng cho ngày thứ Bảy. energy action style character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, mất trí. Mentally deranged, insane. Ví dụ : "After being trapped in the house for a week due to the snowstorm, the children's behavior became increasingly frenetic. " Sau một tuần bị mắc kẹt trong nhà vì trận bão tuyết, lũ trẻ bắt đầu trở nên điên cuồng hơn. mind medicine condition character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, cuồng loạn. Characterised by manifestations of delirium or madness. Ví dụ : "The student's frenetic behavior during the exam suggested a possible anxiety attack. " Hành vi điên cuồng của sinh viên đó trong kỳ thi cho thấy có thể cậu ấy đã bị một cơn hoảng loạn lo âu. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc