Hình nền cho frenetic
BeDict Logo

frenetic

/fɹəˈnɛt.ɪk/

Định nghĩa

noun

Người cuồng loạn, kẻ mất trí.

One who is frenetic.

Ví dụ :

Cái kẻ cuồng loạn kia rõ ràng là bị choáng ngợp bởi sự vội vã phút chót trước buổi diễn kịch của trường.