Hình nền cho insurmountable
BeDict Logo

insurmountable

/ˌɪnsərˈmaʊntəbəl/ /ˌɪnsʊrˈmaʊntəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể vượt qua, không thể khắc phục, không thể vượt nổi.

Ví dụ :

"Getting everybody to agree proved to be an insurmountable difficulty."
Việc khiến mọi người đồng ý hóa ra là một khó khăn không thể vượt qua nổi.