verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, khắc phục, chế ngự. To get over; to overcome. Ví dụ : "She surmounted her fear of public speaking and delivered a fantastic presentation. " Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông và có một bài thuyết trình tuyệt vời. achievement ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt lên, trèo lên, ngự trị. To cap; to sit on top off. Ví dụ : "The golden eagle statue surmounted the library's roof, a symbol of knowledge and freedom. " Tượng đại bàng vàng ngự trị trên nóc thư viện, biểu tượng cho tri thức và tự do. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá bán nguyệt. Of an arch or dome: rising higher than a semicircle. Ví dụ : "The architect designed the building with a grand, surmounted dome that soared far above the city skyline. " Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với một mái vòm đồ sộ, vượt quá bán nguyệt, vút cao trên đường chân trời thành phố. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè lên, chồng lên. Denoting a figure when another is laid over it. Ví dụ : "The coat of arms featured a lion rampant surmounted by a crown. " Huy hiệu có hình một con sư tử tung vó, phía trên đè lên là một chiếc vương miện. figure art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc