Hình nền cho internes
BeDict Logo

internes

/ɪnˈtɜːnz/ /ɪnˈtɝnz/

Định nghĩa

noun

Người bị giam giữ, người bị quản thúc.

Ví dụ :

"During World War II, many Japanese-Americans became internes in camps across the United States. "
Trong thế chiến thứ hai, rất nhiều người Mỹ gốc Nhật đã trở thành những người bị giam giữ trong các trại tập trung khắp nước Mỹ.