Hình nền cho interned
BeDict Logo

interned

/ɪnˈtɜːnd/ /ɪnˈtɝːnd/

Định nghĩa

verb

Bắt giam, giam giữ, tống giam.

Ví dụ :

"The US government interned thousands of Japanese-Americans during World War II."
Trong Thế Chiến II, chính phủ Hoa Kỳ đã bắt giam hàng ngàn người Mỹ gốc Nhật mà không qua xét xử.
verb

Ví dụ :

Mùa hè năm ngoái, Maria đã thực tập tại bệnh viện địa phương để tích lũy kinh nghiệm trong ngành y khi còn đang học đại học.