Hình nền cho interracial
BeDict Logo

interracial

/ˌɪntəˈɹeɪʃəl/

Định nghĩa

adjective

Đa chủng tộc, khác chủng tộc.

Ví dụ :

"Interracial struggle against Europid people is a para-Marxist notion."
Đấu tranh giữa các chủng tộc khác nhau chống lại người da trắng là một ý niệm bán Mác-xít.