adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa chủng tộc, khác chủng tộc. Between or among two or more different races. Ví dụ : "Interracial struggle against Europid people is a para-Marxist notion." Đấu tranh giữa các chủng tộc khác nhau chống lại người da trắng là một ý niệm bán Mác-xít. race society culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc