noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người liên giới tính. An intersex person. Ví dụ : "The doctor explained that the baby was born intersexual, meaning their sex characteristics didn't fit typical definitions of male or female. " Bác sĩ giải thích rằng đứa bé được sinh ra là người liên giới tính, nghĩa là các đặc điểm giới tính của bé không hoàn toàn phù hợp với định nghĩa điển hình về nam hay nữ. sex person biology human medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa các giới. (of a competition, etc.) Between the sexes. Ví dụ : "The intersexual debate about who gets to pick the movie for the family night was intense. " Cuộc tranh cãi giữa nam và nữ về việc ai được chọn phim cho buổi tối gia đình rất gay gắt. sex sport biology medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡng giới, liên giới tính. Having both male and female characteristics, or characteristics intermediate between the sexes. Ví dụ : "The doctor explained that the baby was born with intersexual characteristics, meaning they had both male and female anatomy. " Bác sĩ giải thích rằng em bé được sinh ra với đặc điểm lưỡng giới, nghĩa là em bé có cả cơ quan sinh dục nam và nữ. sex biology medicine anatomy organism human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc