adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá, quý giá khôn lường. So precious as not to be sold at any price; invaluable. Ví dụ : "My grandmother's antique necklace is priceless; it was passed down through generations. " Chiếc vòng cổ cổ của bà tôi là vô giá; nó được truyền lại qua nhiều thế hệ. value asset quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá, quý giá, trân quý. Treasured; held in high regard. Ví dụ : "Her grandmother's antique necklace was priceless to her; it had been passed down through generations. " Chiếc vòng cổ cổ của bà ngoại vô cùng quý giá đối với cô ấy; nó đã được truyền lại qua nhiều thế hệ. value emotion character toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, trên cả tuyệt vời. Excellent, wonderful, fantastic (often ironic). Ví dụ : "The concert was priceless; it was so much fun! " Buổi hòa nhạc đúng là trên cả tuyệt vời; vui hết sảy! value quality attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá, buồn cười, ngớ ngẩn, giàu có. Ridiculous, absurd, rich. Ví dụ : "The new student's attempt to solve the math problem was priceless; it was so ridiculously wrong. " Cách mà học sinh mới cố gắng giải bài toán đó buồn cười quá; sai một cách ngớ ngẩn. value quality character attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn cười, khôi hài, hóm hỉnh, tức cười. Very amusing, hilarious. Ví dụ : "My dad's attempt to dance at the wedding was priceless. " Ba tôi cố gắng nhảy ở đám cưới, nhìn buồn cười không chịu nổi. entertainment language quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá trị. Of no value; worthless. Ví dụ : "The old, tattered textbook was priceless—it was completely useless for learning. " Quyển sách giáo khoa cũ nát đó vô giá trị—nó hoàn toàn không dùng được để học hành gì cả. value toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc