Hình nền cho irked
BeDict Logo

irked

/ɜːkt/

Định nghĩa

verb

Bực mình, khó chịu, làm khó chịu.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài làm tôi bực mình khi đang cố gắng học bài.