adverb🔗ShareKhông thể đảo ngược, vĩnh viễn, không thể thay đổi. In an irreversible manner."The old photograph was irreversibly damaged by the flood water. "Bức ảnh cũ đã bị nước lũ làm hư hại không thể phục hồi được.outcomeconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc