Hình nền cho irreversibly
BeDict Logo

irreversibly

/ˌɪrɪˈvɜrsɪbli/ /ˌɪrɪˈvɜːsɪbli/

Định nghĩa

adverb

Không thể đảo ngược, vĩnh viễn, không thể thay đổi.

Ví dụ :

"The old photograph was irreversibly damaged by the flood water. "
Bức ảnh cũ đã bị nước lũ làm hư hại không thể phục hồi được.