Hình nền cho kilovolts
BeDict Logo

kilovolts

/ˈkɪləˌvoʊlts/

Định nghĩa

noun

Kilôvôn, nghìn vôn.

One thousand ( 103 ) volts. Symbol: kV or KV.

Ví dụ :

Các đường dây điện bên ngoài nhà máy truyền tải điện ở mức vài kilôvôn (nghìn vôn) để phân phối năng lượng một cách hiệu quả.