Hình nền cho knavish
BeDict Logo

knavish

/ˈneɪvɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Lưu manh, ranh mãnh, tinh quái.

Ví dụ :

Nụ cười ranh mãnh của thằng bé cho thấy nó sắp bày trò nghịch ngợm gì đó trong lớp rồi.