Hình nền cho impertinent
BeDict Logo

impertinent

/ɪm.ˈpɜː.tɪ.nənt/ /ɪm.ˈpɝ.tɨ.nənt/

Định nghĩa

noun

Kẻ xấc xược, người hỗn xược.

An impertinent individual.

Ví dụ :

Hành vi của anh ta trong cuộc họp thật kinh khủng; anh ta đúng là một kẻ xấc xược, cứ liên tục ngắt lời và buông những lời lẽ khiếm nhã.
adjective

Vô lễ, xấc xược, hỗn xược.

Ví dụ :

Trong buổi phỏng vấn xin việc, việc ứng viên nhận xét về kiểu tóc của người phỏng vấn là hoàn toàn lạc đề và không liên quan gì đến việc thảo luận về năng lực chuyên môn cả.