Hình nền cho roguish
BeDict Logo

roguish

/ˈɹəʊɡɪʃ/ /ˈɹoʊɡɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Lưu manh, bất lương.

Ví dụ :

Gã bán xe cũ đó có một vẻ quyến rũ kiểu lưu manh, nhưng tôi không tin những lời hứa của gã về tình trạng của chiếc xe.