noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng bé, tiểu đồng. A boy; especially, a boy servant. Ví dụ : ""The innkeeper called for a knave to fetch water for the horses." " Ông chủ quán trọ gọi một thằng bé đi lấy nước cho ngựa. person job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầu, đầy tớ. Any male servant; a menial. Ví dụ : ""The wealthy merchant dismissed the knave for being slow and clumsy." " Nhà buôn giàu có sa thải thằng hầu vì nó chậm chạp và vụng về. person job character history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên bịp, kẻ gian, người bất lương. A tricky, deceitful fellow; a dishonest person. Ví dụ : "The knave in our class always cheated on tests. " Thằng cha gian lận trong lớp mình lúc nào cũng quay cóp trong bài kiểm tra. character person moral negative human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con bồi. A playing card marked with the figure of a servant or soldier; a jack. Ví dụ : "The winning hand included a knave of hearts, a queen of spades, and a king of diamonds. " Ván bài thắng cuộc có con bồi cơ, con đầm bích và con già rô. character game literature person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc