Hình nền cho kopek
BeDict Logo

kopek

/ˈkoʊpɛk/ /ˈkoʊpɪk/

Định nghĩa

noun

Kopek, đồng kopek (một phần trăm rúp).

Ví dụ :

Bà lão đếm từng đồng kopek cẩn thận, hy vọng bà có đủ tiền để mua một ổ bánh mì.
noun

Cô-péc.

Ví dụ :

Tôi nhặt được một đồng cô-péc trên vỉa hè, không đủ để mua bất cứ thứ gì, nhưng dù sao nó cũng là một mẩu nhỏ của tiền tệ Ukraina.