Hình nền cho lamentations
BeDict Logo

lamentations

/ˌlæm.ənˈteɪ.ʃənz/

Định nghĩa

noun

Than khóc, sự than vãn, tiếng than.

Ví dụ :

Không khí trong phòng tràn ngập tiếng than khóc của những sinh viên trượt kỳ thi.
noun

Ví dụ :

Không khí trong giáo đường tràn ngập những lời than vãn bi ai trong buổi lễ tưởng niệm sự phá hủy Đền thờ.