noun🔗ShareQuyền thuê, quyền sử dụng đất có thời hạn. The tenure of property held by a lessee under a lease."The student's leasehold on the dorm room ended, so they had to move out. "Quyền thuê phòng ký túc xá của sinh viên đó đã hết hạn, nên bạn ấy phải chuyển đi.propertybusinessfinancelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuyền thuê, quyền sử dụng đất có thời hạn. A property held by such tenure."The family lived in a comfortable house, but their ownership was only a leasehold for 99 years, after which the land would revert back to the original owner. "Gia đình đó sống trong một ngôi nhà tiện nghi, nhưng quyền sở hữu của họ chỉ là quyền thuê trong vòng 99 năm, sau đó đất sẽ trở về chủ sở hữu ban đầu.propertylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc