Hình nền cho leasehold
BeDict Logo

leasehold

/ˈliːsˌhoʊld/

Định nghĩa

noun

Quyền thuê, quyền sử dụng đất có thời hạn.

Ví dụ :

Quyền thuê phòng ký túc xá của sinh viên đó đã hết hạn, nên bạn ấy phải chuyển đi.
noun

Quyền thuê, quyền sử dụng đất có thời hạn.

Ví dụ :

Gia đình đó sống trong một ngôi nhà tiện nghi, nhưng quyền sở hữu của họ chỉ là quyền thuê trong vòng 99 năm, sau đó đất sẽ trở về chủ sở hữu ban đầu.