Hình nền cho tenure
BeDict Logo

tenure

/ˈtɛn.jə/ /ˈtɛn.jɚ/

Định nghĩa

noun

Nhiệm kỳ, thời gian tại vị.

Ví dụ :

"Professor Davis celebrated his 20th year of tenure at the university. "
Giáo sư Davis đã kỷ niệm 20 năm nhiệm kỳ của mình tại trường đại học.
noun

Sự chiếm hữu ruộng đất, Chế độ phong kiến ruộng đất.

Ví dụ :

Lãnh chúa ban cho người nông dân quyền chiếm hữu ruộng đất, cho phép anh ta canh tác trên mảnh đất đó trong một khoảng thời gian nhất định theo chế độ phong kiến.