Hình nền cho revert
BeDict Logo

revert

/ɹɨˈvɜːt/ /ɹiˈvɝt/

Định nghĩa

noun

Người trở lại trạng thái cũ, vật trở lại trạng thái cũ.

Ví dụ :

Việc quay lại thực đơn ăn trưa cũ được nhiều học sinh ưa thích.
noun

Sự hoàn nguyên, sự trở lại trạng thái trước.

Ví dụ :

Việc hoàn nguyên bài thuyết trình về phiên bản trước là cần thiết sau khi cả nhóm nhận ra dữ liệu bị nhập sai.
verb

Trở lại, quay trở lại, thoái hóa.

Ví dụ :

Cây trồng yếu ớt đó đã thoái hóa thành một dạng nhỏ hơn, kém tươi tốt hơn, trông giống như tổ tiên hoang dại của nó.
verb

Đảo ngược, nghịch đảo.

Ví dụ :

Giáo viên vật lý yêu cầu học sinh đảo ngược phương trình tính độ lệch của lò xo để tìm ra thời gian dao động.