BeDict Logo

revert

/ɹɨˈvɜːt/ /ɹiˈvɝt/
Hình ảnh minh họa cho revert: Sự hoàn nguyên, sự trở lại trạng thái trước.
 - Image 1
revert: Sự hoàn nguyên, sự trở lại trạng thái trước.
 - Thumbnail 1
revert: Sự hoàn nguyên, sự trở lại trạng thái trước.
 - Thumbnail 2
noun

Sự hoàn nguyên, sự trở lại trạng thái trước.

Việc hoàn nguyên bài thuyết trình về phiên bản trước là cần thiết sau khi cả nhóm nhận ra dữ liệu bị nhập sai.

Hình ảnh minh họa cho revert: Đảo ngược, nghịch đảo.
verb

Giáo viên vật lý yêu cầu học sinh đảo ngược phương trình tính độ lệch của lò xo để tìm ra thời gian dao động.