noun🔗ShareChỗ để chân, không gian duỗi chân. Space to stretch the legs while seated."The lack of legroom on international flights can be a health hazard as blood clots can form from not being able to move around."Việc thiếu chỗ để chân thoải mái trên các chuyến bay quốc tế có thể gây hại cho sức khỏe vì máu có thể bị đông do không thể cử động được.vehiclespaceutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChỗ để chân, khoảng duỗi chân. Space to move in.""I chose the aisle seat on the bus because it usually has more legroom." "Tôi chọn ghế cạnh lối đi trên xe buýt vì chỗ đó thường có nhiều chỗ để chân hơn.spacevehicleplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc