Hình nền cho clots
BeDict Logo

clots

/klɒts/

Định nghĩa

noun

Cục máu đông, máu đông.

Ví dụ :

Sau khi ngồi yên trên chuyến bay dài, bác sĩ cảnh báo hành khách về nguy cơ hình thành cục máu đông ở chân.