noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục máu đông, máu đông. A thrombus, solidified mass of blood. Ví dụ : "After sitting still on the long airplane flight, the doctor warned the passenger about the risk of developing clots in their legs. " Sau khi ngồi yên trên chuyến bay dài, bác sĩ cảnh báo hành khách về nguy cơ hình thành cục máu đông ở chân. medicine physiology body disease biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục máu đông, vón cục. A solidified mass of any liquid. Ví dụ : "After the juice sat in the fridge for a week, I saw thick clots at the bottom of the container. " Sau khi nước ép để trong tủ lạnh cả tuần, tôi thấy những vón cục dày đặc ở dưới đáy hộp. medicine body physiology condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc. A silly person. Ví dụ : ""My brother keeps forgetting his keys; sometimes I think he's a real clots." " Anh trai tôi cứ quên chìa khóa hoài; đôi khi tôi nghĩ ảnh đúng là đồ ngốc. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, vón cục. To form a clot or mass. Ví dụ : "The spilled paint started to clot as it dried on the table. " Sơn đổ ra bắt đầu vón cục lại khi khô trên bàn. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, làm đông, vón cục. To cause to clot or form into a mass. Ví dụ : "The cold weather sometimes clots the oil in my car's engine. " Thời tiết lạnh đôi khi làm dầu nhớt trong động cơ xe của tôi bị đặc lại/vón cục. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc