noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, cực chậm. A tempo mark directing that a passage is to be played very slowly. Ví dụ : "The composer marked the opening of the song with a lento, indicating the piece should begin at a very slow pace. " Nhà soạn nhạc đã đánh dấu phần mở đầu của bài hát bằng ký hiệu lento, báo hiệu rằng đoạn nhạc nên bắt đầu với tốc độ cực chậm. music time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, rất chậm, thong thả. Very slow. Ví dụ : "The snail moved at a lento pace across the sidewalk. " Con ốc sên di chuyển với một tốc độ chậm rì trên vỉa hè. time music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm rì, chậm rãi. Very slowly. Ví dụ : "The music played so lento that it felt like time was standing still. " Nhạc trỗi chậm rì, khiến người ta có cảm giác thời gian như ngừng trôi. time music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc