Hình nền cho lethargic
BeDict Logo

lethargic

/ləˈθɑɹdʒɪk/ /ləˈθɑːdʒək/ /ləˈθɑː.dʒɪk/

Định nghĩa

adjective

Uể oải, chậm chạp, lờ đờ.

Ví dụ :

"After a long, tiring day at work, Sarah felt lethargic and couldn't focus on dinner. "
Sau một ngày dài làm việc mệt mỏi, Sarah cảm thấy uể oải và không thể tập trung vào bữa tối.