adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, chậm chạp, lờ đờ. Habitually idle and lazy; slothful; dull; inactive Ví dụ : "a sluggish man" Một người đàn ông uể oải. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm chạp, uể oải, lờ đờ. Slow; having little motion Ví dụ : "The student's response was sluggish; it showed little effort and was late. " Câu trả lời của học sinh đó chậm chạp, uể oải, cho thấy không có nhiều cố gắng và lại còn đến muộn nữa. condition nature physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, chậm chạp, trì trệ. Having no power to move oneself or itself; inert. Ví dụ : "The old car was sluggish, requiring several tries to start. " Chiếc xe cũ kỹ đó chạy rất ì ạch, phải cố gắng mấy lần mới khởi động được. physiology condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, chậm chạp, lờ đờ. Characteristic of a sluggard; dull; stupid; tame; simple. Ví dụ : "The student's performance in class was sluggish today; he seemed uninterested and slow to answer questions. " Hôm nay, học sinh đó học rất uể oải trong lớp; em ấy có vẻ không hứng thú và trả lời câu hỏi rất chậm chạp. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì trệ, chậm chạp, ảm đạm. Exhibiting economic decline, inactivity, slow or subnormal growth. Ví dụ : "Inflation has been rising despite sluggish economy." Lạm phát vẫn tiếp tục tăng mặc dù nền kinh tế đang trì trệ. economy business condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc