Hình nền cho lettering
BeDict Logo

lettering

/ˈlɛtərɪŋ/ /ˈlɛɾərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Viết chữ, khắc chữ, in chữ.

Ví dụ :

"The artist is lettering the sign for the new bakery. "
Người họa sĩ đang viết chữ lên bảng hiệu cho tiệm bánh mới.