Hình nền cho scholastic
BeDict Logo

scholastic

/skəˈlæstɪk/

Định nghĩa

noun

Nhà kinh viện, người theo thuyết kinh viện.

Ví dụ :

"Thomas Aquinas, a prominent scholastic, profoundly influenced Christian theology through his integration of Aristotelian philosophy. "
Thomas Aquinas, một nhà kinh viện lỗi lạc, đã ảnh hưởng sâu sắc đến thần học Cơ đốc giáo thông qua việc kết hợp triết học Aristotle.
adjective

Hàn lâm, thuộc về học thuật, sách vở.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về lịch sử đế chế La Mã quá hàn lâm và đi sâu vào chi tiết vụn vặt, đến nỗi hầu hết sinh viên đều mất tập trung.