Hình nền cho liaises
BeDict Logo

liaises

/liˈeɪzɪz/ /liˈeɪsɪz/

Định nghĩa

verb

Liên lạc, giữ liên lạc, làm đầu mối.

Ví dụ :

Người trợ lý văn phòng liên lạc với các phòng ban khác nhau để điều phối các cuộc họp và sự kiện.
verb

Liên lạc, giữ liên lạc, làm trung gian, phối hợp.

Ví dụ :

Giáo viên phối hợp giữa phụ huynh và nhà trường để đảm bảo mọi người cùng nhau nỗ lực vì sự thành công của học sinh.
verb

Liên lạc, phối hợp, trao đổi.

Ví dụ :

Giáo viên liên lạc và phối hợp với phụ huynh để đảm bảo nhu cầu của học sinh được đáp ứng cả ở nhà và trên lớp.