Hình nền cho liaison
BeDict Logo

liaison

/liˈeɪzən/ /liˈeɪsɒn/

Định nghĩa

noun

Liên lạc, sự liên hệ, mối liên hệ.

Ví dụ :

Trường đã thuê một người liên lạc để giúp việc giao tiếp giữa phụ huynh và giáo viên được thuận lợi hơn.
noun

Sự liên lạc, sự hợp tác, sự phối hợp.

Ví dụ :

Giáo viên đóng vai trò là người liên lạc giữa học sinh và phụ huynh, giúp họ phối hợp với nhau để giải quyết vấn đề.
noun

Liên lạc viên.

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây, người lính đóng vai trò là một liên lạc viên, liên tục chạy giữa tiền tuyến và sở chỉ huy để báo cáo tình hình vị trí quân địch và truyền đạt mệnh lệnh.
noun

Ví dụ :

"The French teacher explained how liaison in phrases like "les enfants" (the children) connects the normally silent "s" of "les" to the "e" of "enfants," making it sound like "lez enfants." "
Giáo viên tiếng Pháp giải thích cách nối âm trong các cụm từ như "les enfants" (những đứa trẻ) nối chữ "s" vốn im lặng của "les" với chữ "e" của "enfants," khiến nó nghe như "lez enfants."