noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây leo thân gỗ. A climbing woody vine, usually tropical. Ví dụ : "The thick liana wrapped around the tree trunk in the Amazon rainforest, reaching for sunlight. " Trong rừng mưa Amazon, dây leo thân gỗ to lớn quấn quanh thân cây, vươn mình tìm ánh nắng mặt trời. plant biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc