verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tước hiệp sĩ. To confer knighthood; the conclusion of the ceremony was marked by a tap on the shoulder with a sword. Ví dụ : "The king dubbed the brave knight, tapping him on the shoulder with his sword. " Nhà vua phong tước hiệp sĩ cho chàng hiệp sĩ dũng cảm, bằng cách dùng kiếm gõ nhẹ lên vai anh. royal ritual tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tặng, mệnh danh, gọi là. To name, to entitle, to call. Ví dụ : "The students dubbed their strict math teacher "The Terminator" because he never accepted late homework. " Học sinh mệnh danh thầy giáo dạy toán nghiêm khắc của họ là "Kẻ Hủy Diệt" vì thầy không bao giờ chấp nhận bài tập về nhà nộp muộn. language communication title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho là, coi là, mệnh danh. To deem. Ví dụ : "The students dubbed their strict teacher "The Ice Queen." " Các học sinh mệnh danh cô giáo nghiêm khắc của mình là "Nữ Hoàng Băng Giá". language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác, trang hoàng, tô điểm. To clothe or invest; to ornament; to adorn. Ví dụ : "The garden club dubbed the old oak tree with colorful ribbons and handmade ornaments for the holiday celebration. " Nhân dịp lễ hội, câu lạc bộ làm vườn đã khoác lên cây sồi già những dải ruy băng sặc sỡ và đồ trang trí thủ công. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, xoa, thoa. (heading) To strike, rub, or dress smooth; to dab. Ví dụ : "The artist carefully dubbed the canvas with a soft cloth to blend the colors. " Người họa sĩ cẩn thận thoa nhẹ tấm vải mềm lên tranh để hòa trộn màu sắc. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt tỉa gà chọi. To prepare (a gamecock) for fighting, by trimming the hackles and cutting off the comb and wattles. Ví dụ : "The old-timer carefully dubbed his prize rooster, preparing him for the cockfight. " Ông lão cẩn thận cắt tỉa con gà chọi quý của mình, chuẩn bị cho trận đấu gà. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trống, khua trống. To make a noise by brisk drumbeats. Ví dụ : "The impatient student dubbed on the desk with his pencil, waiting for the teacher to start the lesson. " Cậu học sinh mất kiên nhẫn gõ gõ (khua) bút chì lên bàn, chờ cô giáo bắt đầu bài học. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩu, làm cho có. To do something badly. Ví dụ : "He was nervous during his presentation, so he dubbed the pronunciation of several key words. " Anh ấy lo lắng trong buổi thuyết trình nên đã làm ẩu phần phát âm của một vài từ khóa quan trọng. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hụt, đánh non. In golf, to execute a shot poorly. Ví dụ : "He dubbed his chip shot, sending the ball only a few feet instead of onto the green. " Anh ấy đánh hụt cú chip, khiến bóng chỉ lăn được vài bước chân thay vì lên green. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng tiếng, thu âm, thuyết minh. To add sound to film or change audio on film. Ví dụ : "The foreign film was dubbed into English so more people could understand it. " Bộ phim nước ngoài đã được lồng tiếng sang tiếng Anh để nhiều người hiểu hơn. media entertainment sound technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép âm thanh, lồng tiếng. To make a copy from an original or master audio tape. Ví dụ : "My dad dubbed a cassette tape of his favorite songs from his old vinyl records. " Ngày xưa, bố tôi thường sao chép các bài hát yêu thích từ đĩa than cũ sang băng cassette. sound technology media electronics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng tiếng, thuyết minh. To replace the original soundtrack of a film with a synchronized translation Ví dụ : "The movie was dubbed into Spanish for the Spanish-speaking audience. " Bộ phim đã được lồng tiếng sang tiếng Tây Ban Nha để phục vụ khán giả nói tiếng Tây Ban Nha. media entertainment language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng tiếng, hòa âm. To mix audio tracks to produce a new sound; to remix. Ví dụ : "The student dubbed new sound effects over the old video to make his project more exciting. " Để làm cho bài tập trên lớp thú vị hơn, bạn sinh viên đã lồng tiếng hiệu ứng âm thanh mới vào đoạn video cũ. sound media music entertainment technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, đóng. To open or close. Ví dụ : "The announcer dubbed the doors open to signal the start of the school fair. " Người thông báo mở cửa để báo hiệu hội chợ trường bắt đầu. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc